flavour
danh từB1- flavours
flavour nghĩa là hương vị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people.
Các nét nghĩa của từ flavour
- 1
danh từB1
the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spirit · tone · feel · feeling · flavor · look
- 2
danh từB1
(physics) the six kinds of quarks
(vật lý) sáu loại quarkdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flavor
- 3
danh từB1
the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth
trải nghiệm hương vị khi một gia vị thơm ngon được đưa vào miệngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relish · flavor · sapidity · savor · savour · smack
Câu hỏi thường gặp về flavour
flavour nghĩa là gì?
flavour nghĩa là hương vị (bản dịch máy, chưa biên tập). flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people.
flavour được dùng trong câu như thế nào?
You don't complain of her flavour of a foreign manner? (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flavour, mã đối chiếu EV-A7B6FDC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng