Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strap

danh từ, động từC1
US/ˈstɹæp/
straped
straping
strapped
strapping
straps

strap nghĩa là dây đeo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position.

Các nét nghĩa của từ strap

  1. 1

    danh từC1

    an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position

    một dải da dài (hoặc một dải vật liệu tương tự) để buộc các thứ lại với nhau hoặc giữ thứ gì đó ở đúng vị trídịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • leather strap375 lần trong kho sách

    • leathern strap133 lần trong kho sách

    • shoulder strap539 lần trong kho sách

    • shawl strap110 lần trong kho sách

    • stirrup strap42 lần trong kho sách

    • hitching strap24 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    hanger consisting of a loop of leather suspended from the ceiling of a bus or train

    móc áo bao gồm một vòng da treo trên trần xe buýt hoặc xe lửadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    a band that goes over the shoulder and supports a garment or bag

    một dải đeo qua vai và hỗ trợ quần áo hoặc túi xáchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shoulder strap

  4. 4

    động từC1

    tie with a strap

    buộc bằng dây đeodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unstrap

  5. 5

    động từC1

    beat severely with a whip or rod

    đánh đập nặng nề bằng roi hoặc gậydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flog · welt · whip · lather · lash · slash

  6. 6

    động từC1

    sharpen with a strap

    mài sắc bằng dây đeodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về strap

strap nghĩa là gì?

strap nghĩa là dây đeo (bản dịch máy, chưa biên tập). strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position.

strap được dùng trong câu như thế nào?

"I believe, Stadinger, you'd like to strap the prince on your back and take him off to Rodeck with you. (E. Werner, The Northern Light. Nguồn: Project Gutenberg #16095.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strap, mã đối chiếu EV-5FB0F4F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I believe, Stadinger, you'd like to strap the prince on your back and take him off to Rodeck with you.

“Tôi tin, Stadinger, anh sẽ muốn trói hoàng tử trên lưng và đưa anh ấy tới Rodeck cùng anh.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, The Northern Light. Nguồn: Project Gutenberg #16095. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I put the muzzle over his head, and, holding myself in readiness to elude a sudden snap, I strapped up his jaws.

Tôi đặt mõm lên đầu nó, và chuẩn bị né tránh một cú búng tay bất ngờ, tôi trói hàm nó lại.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, A Bicycle of Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #12334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I often ride out with my sketching materials strapped on.
Nat Gould, The Runaways: A New and Original Story. Nguồn: Project Gutenberg #39631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With his knife between his teeth the assassin hastily adjusted the straps under her arms.

Kẹp con dao giữa hai hàm răng, tên sát thủ vội vàng điều chỉnh dây đai dưới cánh tay cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Theodore Murray, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life. Nguồn: Project Gutenberg #30041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, I met her this morning, poor soul! with two black eyes and her lips strapped up with plaster.
John Strange Winter, Princess Sarah, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #41906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.

Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Girls of the True Blue. Nguồn: Project Gutenberg #42556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, unbinding Courte-Joie, who was strapped as usual to his shoulders, he lay down flat on his stomach with his ear to the ground.
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The disgrace and the answer, gentlemen, are in one crushing syllable—straps!”
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He wondered now, as he plied his razor on the strap, what had become of her husband, and of that poor-spirited brother of his.

Bây giờ, anh tự hỏi, khi anh đang cạo dao cạo trên dây đeo, điều gì đã xảy ra với chồng cô và người anh trai kém cỏi của anh.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, Gloria Mundi. Nguồn: Project Gutenberg #54988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They carried these timbers as they carry most other burdens, slung over their backs and supported by straps crossing their foreheads.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Mexico Adventures of Two Youths in a Journey to Northern and Central Mexico, Campeachey, and Yucatan, With a Description of the Republics of Central America and of the Nicaragua Canal. Nguồn: Project Gutenberg #61346. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
So well made was it, though, and so perfect the harness, that not a bolt, a nut, or a strap gave way.
Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672. · Nguyên văn tiếng Anh