sunset
danh từB1- sunsets
sunset nghĩa là hoàng hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon.
Các nét nghĩa của từ sunset
- 1
danh từB1
the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon
thời điểm vào buổi tối khi mặt trời bắt đầu lặn xuống dưới đường chân trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sundownTrái nghĩa sunrise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sunrise to sunset259 lần trong kho sách
sunset glow200 lần trong kho sách
gorgeous sunset131 lần trong kho sách
glow of sunset128 lần trong kho sách
sunset sunrise81 lần trong kho sách
glorious sunset139 lần trong kho sách
sunset sky232 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
atmospheric phenomena accompanying the daily disappearance of the sun
hiện tượng khí quyển đi kèm với sự biến mất hàng ngày của mặt trờidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the daily event of the sun sinking below the horizon
sự kiện hàng ngày về việc mặt trời lặn dưới đường chân trờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sunset
sunset nghĩa là gì?
sunset nghĩa là hoàng hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon.
sunset được dùng trong câu như thế nào?
So, in the cold sunset they walked silently by the river that was running in flood like their own hearts. (Amelia E. Barr, Winter Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16222.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sunset, mã đối chiếu EV-65C9742B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng