flicker
danh từC1- flickers
flicker nghĩa là nhấp nháy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.
Các nét nghĩa của từ flicker
- 1
danh từC1
a momentary flash of light
một tia sáng nhất thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spark · glint
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
faintest flicker21 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
North American woodpecker
chim gõ kiến Bắc Mỹdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the act of moving back and forth
hành động di chuyển qua lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver · flutter
Câu hỏi thường gặp về flicker
flicker nghĩa là gì?
flicker nghĩa là nhấp nháy (bản dịch máy, chưa biên tập). flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.
flicker được dùng trong câu như thế nào?
Its tongue, also of horn substance and armed with several rows of sharp teeth, would flicker out from between these genuine shears. (Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flicker, mã đối chiếu EV-7A618DC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng