folly
danh từB2- follies
folly nghĩa là sự điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
folly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting stupidly or rashly.
Các nét nghĩa của từ folly
- 1
danh từB2
the trait of acting stupidly or rashly
đặc điểm của hành động ngu ngốc hoặc hấp tấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foolishness · unwisenessTrái nghĩa wisdom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
youthful folly176 lần trong kho sách
childish folly152 lần trong kho sách
egregious folly86 lần trong kho sách
piece of folly315 lần trong kho sách
boyish folly93 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a stupid mistake
một sai lầm ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stupidity · betise · foolishness · imbecility
- 3
danh từB2
the quality of being rash and foolish
phẩm chất của sự liều lĩnh và ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foolishness · craziness · madness
Câu hỏi thường gặp về folly
folly nghĩa là gì?
folly nghĩa là sự điên rồ (bản dịch máy, chưa biên tập). folly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting stupidly or rashly.
folly được dùng trong câu như thế nào?
It was very probable that he might not come home till daylight, and it would now be folly to waste any more anxiety upon him. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/folly, mã đối chiếu EV-D511D15F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng