Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

collar

danh từB1
US/ˈkɑlɚ/
collars

collar nghĩa là cổ áo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over.

Các nét nghĩa của từ collar

  1. 1

    danh từB1

    a band that fits around the neck and is usually folded over

    một dải băng vừa vặn quanh cổ và thường được gấp lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa neckband

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shirt collar1.007 lần trong kho sách

    • collar bone480 lần trong kho sách

    • coat collar778 lần trong kho sách

    • lace collar360 lần trong kho sách

    • linen collar252 lần trong kho sách

    • velvet collar208 lần trong kho sách

    • fur collar161 lần trong kho sách

    • stiff collar130 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    (zoology) an encircling band or marking around the neck of any animal

    (động vật học) dải hoặc vạch bao quanh cổ của bất kỳ loài động vật nàodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    anything worn or placed about the neck

    bất cứ thứ gì đeo hoặc đeo quanh cổdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về collar

collar nghĩa là gì?

collar nghĩa là cổ áo (bản dịch máy, chưa biên tập). collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over.

collar được dùng trong câu như thế nào?

Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collar, mã đối chiếu EV-946827BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “collar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa collar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“Don’t you think that it holds that collar in such a wise as not to release it?

“Bạn không nghĩ rằng nó giữ chiếc vòng cổ đó một cách khôn ngoan đến mức không thể thả nó ra sao?dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The matmaker no doubt did it, whose collar-bone was broken.

Chắc chắn người thợ chiếu đã làm việc đó, người bị gãy xương quai xanh.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
His dress, which never varied, consisted of a long blue surtout with a military collar, a black cravat, with waistcoat and trousers of black cloth.

Trang phục của anh ta, không bao giờ đa dạng, bao gồm một chiếc áo khoác dài màu xanh lam có cổ quân đội, một chiếc cà vạt màu đen, với áo ghi lê và quần vải đen.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Sons of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #1417. · Bản dịch tiếng Anh
Despair drives men crazy; as I was making for the door, he seized me by the collar.

Sự tuyệt vọng khiến đàn ông phát điên; Khi tôi đang đi ra cửa, anh ta túm lấy cổ áo tôi.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 29: Florence to Trieste. Nguồn: Project Gutenberg #2979. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He certainly looks angry, as a man naturally will when his 'collar' is up.
Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5645. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"There is a sword-thrust just below your collar-bone.
G. A. Henty, A March on London: Being a Story of Wat Tyler's Insurrection. Nguồn: Project Gutenberg #7061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Barebone was so far obeying instructions that he was leaning back in the carriage, his face half hidden by the collar of his coat.
Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nahum Sprague seized him by the collar and said, "Follow me."
Horatio, Jr. Alger, Mark Mason's Victory. Nguồn: Project Gutenberg #30387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fortunately, I had no need to clothe myself, since on lying down I had removed nothing but my coat, collar and shoes.
William Clark Russell, A Marriage at Sea. Nguồn: Project Gutenberg #32516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His neck was collarless, a faded blue polka-dotted handkerchief serving as both collar and tie.
John Kendrick Bangs, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book. Nguồn: Project Gutenberg #36026. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The coach had driven away; there was nothing left for them but to turn up their collars and walk.
August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB