collar
danh từB1- collars
collar nghĩa là cổ áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over.
Các nét nghĩa của từ collar
- 1
danh từB1
a band that fits around the neck and is usually folded over
một dải băng vừa vặn quanh cổ và thường được gấp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neckband
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shirt collar1.007 lần trong kho sách
collar bone480 lần trong kho sách
coat collar778 lần trong kho sách
lace collar360 lần trong kho sách
linen collar252 lần trong kho sách
velvet collar208 lần trong kho sách
fur collar161 lần trong kho sách
stiff collar130 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(zoology) an encircling band or marking around the neck of any animal
(động vật học) dải hoặc vạch bao quanh cổ của bất kỳ loài động vật nàodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
anything worn or placed about the neck
bất cứ thứ gì đeo hoặc đeo quanh cổdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về collar
collar nghĩa là gì?
collar nghĩa là cổ áo (bản dịch máy, chưa biên tập). collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over.
collar được dùng trong câu như thế nào?
Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collar, mã đối chiếu EV-946827BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng