indignant
tính từC2indignant nghĩa là phẫn nộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indignant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: angered at something unjust or wrong.
Các nét nghĩa của từ indignant
- 1
tính từC2
angered at something unjust or wrong
tức giận vì điều gì đó bất công hoặc sai tráidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incensed · outraged · umbrageous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
indignant protest198 lần trong kho sách
justly indignant99 lần trong kho sách
indignant denial83 lần trong kho sách
highly indignant200 lần trong kho sách
indignant remonstrance60 lần trong kho sách
waxed indignant42 lần trong kho sách
virtuously indignant35 lần trong kho sách
righteously indignant34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về indignant
indignant nghĩa là gì?
indignant nghĩa là phẫn nộ (bản dịch máy, chưa biên tập). indignant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: angered at something unjust or wrong.
indignant được dùng trong câu như thế nào?
Sure enough, why not!” said Mrs. Hungerford, more excited, if not more indignant, than she was wont to be. (Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indignant, mã đối chiếu EV-84213AA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng