Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

this

determiner, pronoun
A1
US/ˈðɪs/
these
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

this là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa this và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Wearable tracking companies extend this ideology further by creating their own social media platforms for their consumers.

    Các công ty theo dõi thiết bị đeo đã mở rộng hệ tư tưởng này hơn nữa bằng cách tạo ra nền tảng truyền thông xã hội của riêng họ cho người tiêu dùng.

    Wikimedia contributors, Lentis/Wearable Activity Trackers
    Recently these tribes were eager for a revolution; soon I will persuade them so that they surrender themselves and all their property to Caesar.
    Wikimedia contributors, An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge
    This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group.

    Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.

    Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/How High Intensity Resistance training effects Type 2 Diabetes
    This may have slightly altered the results but not significant enough to be the deciding factor.
    Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/Promoting children's physical activity in primary school - SWEATING THE SMALL STUFF
    The question each country or company should be asking when it trades is this: “What do we give up to produce this good?”

    Câu hỏi mà mỗi quốc gia hoặc công ty nên đặt ra khi giao dịch là: “Chúng ta từ bỏ những gì để sản xuất ra hàng hóa này?”

    Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Absolute and Comparative Advantage
    This choice defines the kink in the firm’s perceived demand curve.

    Sự lựa chọn này xác định điểm gấp khúc trong đường cầu nhận thức của công ty.

    Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Oligopoly
    The leisure-income budget set points out that this connection will not hold true for all workers.
    Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Labor-Leisure Choices
    If this is true, Social Security has shifted the supply of financial capital at any interest rate to the left.
    Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Demand and Supply in Financial Markets
    Notice that this is just , which is just multiplied by some finite number.

    Lưu ý rằng đây chỉ là , chỉ được nhân với một số hữu hạn.

    Wikimedia contributors, Calculus/Direct Comparison Test
    During this step, we implement all the architecture with a basic interface.
    Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Fraud Detection
    He does this through proving a stronger result that all subgroups of are cyclic.

    Anh ta làm điều này thông qua việc chứng minh một kết quả mạnh mẽ hơn rằng tất cả các nhóm con của đều là tuần hoàn.

    Wikimedia contributors, A User's Guide to Serre's Arithmetic/Finite Fields
    It is a professional's responsibility to identify these red flags and thwart the fraud before it impacts thousands of stakeholders.

    Trách nhiệm của chuyên gia là xác định những cảnh báo nguy hiểm này và ngăn chặn gian lận trước khi nó ảnh hưởng đến hàng nghìn bên liên quan.

    Wikimedia contributors, Professionalism/Michael de Guzman and the Bre-X Scandal

    Câu hỏi thường gặp về this (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. this nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    this có nghĩa chính là: this là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "this".

    2. this thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    this là một determiner, pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của this theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), this được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈðɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. this thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ this được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của this gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của this gồm: these.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với this là gì?

    Từ this thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. this có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến this?

    Từ this xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với this đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Wearable tracking companies extend this ideology further by creating their own social media platforms for their consumers." (Dịch nghĩa: Các công ty theo dõi thiết bị đeo đã mở rộng hệ tư tưởng này hơn nữa bằng cách tạo ra nền tảng truyền thông xã hội của riêng họ cho người tiêu dùng.). Câu văn minh họa cách dùng this làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng this?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.