Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

billion

danh từB2
US/ˈbɪljən/
billions

billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 12 zeros.

Các nét nghĩa của từ billion

  1. 1

    danh từB2

    the number that is represented as a one followed by 12 zeros

    số được biểu diễn dưới dạng số 1 theo sau là 12 số 0dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa one million million · 1000000000000

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • billion usd109 lần trong kho sách

    • approximately billion185 lần trong kho sách

    • billion euros66 lần trong kho sách

    • usd billion61 lần trong kho sách

    • billion dollars403 lần trong kho sách

    • billion yuan53 lần trong kho sách

    • billion dollar141 lần trong kho sách

    • estimated billion86 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a very large indefinite number (usually hyperbole)

    một số lượng không xác định rất lớn (thường là cường điệu)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa million · trillion · zillion · jillion · gazillion

  3. 3

    danh từB2

    the number that is represented as a one followed by 9 zeros

    số được biểu diễn dưới dạng số 1 theo sau là 9 số 0dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa one thousand million · 1000000000

Câu hỏi thường gặp về billion

billion nghĩa là gì?

billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 12 zeros.

billion được dùng trong câu như thế nào?

Their increasingly spiny forms in the last billion years may indicate an increased need for defence against predation. («Cambrian explosion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288430 (bản sửa đổi 10985236).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/billion, mã đối chiếu EV-ACA2429C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “billion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa billion và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their increasingly spiny forms in the last billion years may indicate an increased need for defence against predation.

Hình dạng ngày càng nhiều gai của chúng trong một tỷ năm qua có thể cho thấy nhu cầu phòng vệ chống lại sự săn mồi ngày càng tăng.dịch máy, chưa biên tập

«Cambrian explosion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288430 (bản sửa đổi 10985236). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This milestone was the culmination of over six years of work and several billion dollars to develop and design the new airplane.

Cột mốc quan trọng này là đỉnh cao của hơn sáu năm làm việc và tiêu tốn hàng tỷ đô la để phát triển và thiết kế chiếc máy bay mới.dịch máy, chưa biên tập

«High School Engineering/The Computer Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255788 (bản sửa đổi 4239690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After about a billion years, the effect of this photosynthesis began a huge change in the atmosphere.
«Cyanobacteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60992 (bản sửa đổi 10988004). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The natives catch them by billions in wickers and sell them to the caravans.

Người bản xứ đánh bắt chúng với số lượng hàng tỷ sợi liễu gai và bán chúng cho các đoàn lữ hành.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A man had to live two billion years to gain eminent rank in the regular army at that time.
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Huge supernovas which exploded billions of years ago in the neighbourhood of the young Solar System produced the higher elements.
«Formation and evolution of the Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140077 (bản sửa đổi 10976476). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Rocky and Rambo franchises at the end of the decade were billion dollar franchises internationally.

Nhượng quyền thương mại Rocky và Rambo vào cuối thập kỷ này là nhượng quyền thương mại tỷ đô trên phạm vi quốc tế.dịch máy, chưa biên tập

«Sylvester Stallone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174909 (bản sửa đổi 10410862). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bank had failed to monitor hundreds of billions of dollars in wire transfers, because it had dismantled its auditing program to save costs.

Ngân hàng đã thất bại trong việc giám sát hàng trăm tỷ đô la chuyển khoản ngân hàng vì họ đã dỡ bỏ chương trình kiểm toán để tiết kiệm chi phí.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Google Street View and Wi-Spy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299645 (bản sửa đổi 2742229). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maillet estimated that the Earth was older than two billion years.
«Benoît de Maillet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275783 (bản sửa đổi 8548889). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Universe contains billions of galaxies, each containing millions or billions of stars.
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308922 (bản sửa đổi 4400793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The space probe took a decade and traveled six billion kilometers to reach the comet, as it orbited through the solar system.
«Philae space probe lands on comet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1734356 (bản sửa đổi 4824064). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Medium to low mass stars run out of hydrogen in their cores after tens of millions to billions of years in the main sequence.
«Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0