supervisor
danh từB2- supervisors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
supervisor nghĩa là người giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supervisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who supervises or has charge and direction of.
Các nét nghĩa của từ supervisor
- 1
danh từB2
one who supervises or has charge and direction of
người giám sát hoặc có trách nhiệm và chỉ đạodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
supervisor kyne8 lần trong kho sách
blm supervisor8 lần trong kho sách
doctoral supervisor7 lần trong kho sách
supervisor of excise6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a program that controls the execution of other programs
một chương trình điều khiển việc thực hiện các chương trình khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supervisory program · executive program
Câu hỏi thường gặp về supervisor
supervisor nghĩa là gì?
supervisor nghĩa là người giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập). supervisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who supervises or has charge and direction of.
supervisor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ supervisor có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
supervisor được dùng trong câu như thế nào?
The Brown Act applies to "legislative" agencies such as school districts, which "legislate" policy, boards of supervisors, city councils etc. («California Public Policy and Citizen Participation/Chapter Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249231 (bản sửa đổi 4413702).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supervisor, mã đối chiếu EV-570B85B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng