Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “have”

913 câu thật có từ have hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: have nghĩa là có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành. have là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possess, own, or hold; experience or undergo; used as an auxiliary verb with a past participle to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ have

Danh sách câu dẫn chứng (913 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng have nằm ở trang từ điển: have đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ have

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ have trong kho câu?
Kho câu có 913 câu có từ have hoặc các dạng của từ, trích từ 590 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ have xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ have gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B2 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.