warning
danh từB1- warnings
warning nghĩa là cảnh báo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger.
Các nét nghĩa của từ warning
- 1
danh từB1
a message informing of danger
một tin nhắn thông báo về mối nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB1
cautionary advice about something imminent (especially imminent danger or other unpleasantness)
lời khuyên cảnh báo về điều gì đó sắp xảy ra (đặc biệt là mối nguy hiểm sắp xảy ra hoặc những điều khó chịu khác)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa admonition · monition · word of advice
- 3
danh từB1
notification of something, usually in advance
thông báo về một cái gì đó, thường là trướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về warning
warning nghĩa là gì?
warning nghĩa là cảnh báo (bản dịch máy, chưa biên tập). warning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message informing of danger.
warning được dùng trong câu như thế nào?
He was generally caught, and my father always had him taken before the magistrate and punished--as a warning, he said, to the rest. (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warning, mã đối chiếu EV-D5993F61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng