Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vitamin

danh từ
B2
US/ˈvaɪtəmən/
vitamins
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism

    →

    bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    soluble vitamin
    152 lần trong kho sách
    vitamin supplements
    28 lần trong kho sách
    vitamin minerals
    32 lần trong kho sách
    vitamin a deficiency
    29 lần trong kho sách
    intake of vitamin
    18 lần trong kho sách
    mg of vitamin
    17 lần trong kho sách
    synthesize vitamin
    12 lần trong kho sách
    dietary vitamin
    12 lần trong kho sách

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vitamin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vitamin và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Following successful tests on mice, scientists believe that treating cancer with vitamin C could soon be tested on humans.

Sau khi thử nghiệm thành công trên chuột, các nhà khoa học tin rằng việc điều trị ung thư bằng vitamin C có thể sớm được thử nghiệm trên người.

«Vitamin C can help prevent cancer say the National Institutes of Health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110885 (bản sửa đổi 4829599).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Some researchers (Cathcart) claim the onset of diarrhoea to be an indication of where the body’s true vitamin C requirement lies.

Một số nhà nghiên cứu (Cathcart) cho rằng thời điểm bắt đầu bị tiêu chảy là dấu hiệu cho thấy nhu cầu vitamin C thực sự của cơ thể nằm ở đâu.

«Metabolomics/Nutrition/Vitamin C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 3720723).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, milk provides the body with high quality proteins, and helps in meeting the body's requirement for vitamins.

Ngoài ra, sữa còn cung cấp cho cơ thể protein chất lượng cao và giúp đáp ứng nhu cầu vitamin của cơ thể.

«Pinyin/Milk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361617 (bản sửa đổi 3295718).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The vitamin combination chosen should fit the needs of the individual patient.

Sự kết hợp vitamin được lựa chọn phải phù hợp với nhu cầu của từng bệnh nhân.

«Metabolic Drugs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112924 (bản sửa đổi 2832288).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since vitamin A is a fat-soluble vitamin, the body does not easily get rid of any excess.

Vì vitamin A là vitamin tan trong chất béo nên cơ thể không dễ dàng loại bỏ lượng dư thừa.

«Liver (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828897 (bản sửa đổi 10991978).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess.

Các vitamin tan trong chất béo có thể được lưu trữ trong cơ thể và có thể gây độc khi dùng quá mức.

«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some people have medical conditions which makes it unsafe for them to take as much vitamin D.
«Vitamin D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55090 (bản sửa đổi 10941368).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Excess consumption of ethanol can lead to biochemical changes in the body, which further interrupts the vitamin A metabolism.
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamins and Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212952 (bản sửa đổi 4341724).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Free radicals end up borrowing the electron from the surrounding environment like cells, organs, and tissues(vitamin E, Harvard).
«Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283129 (bản sửa đổi 4523517).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vitamin A deficiency is a serious cause of preventable childhood blindness and mortality among preschool-aged children in developing countries.

Thiếu vitamin A là nguyên nhân nghiêm trọng gây mù lòa và tử vong ở trẻ em ở độ tuổi mẫu giáo ở các nước đang phát triển.

«Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283127 (bản sửa đổi 4351815).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Healthy people are able to get enough vitamin D through sunshine and diet.
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The nutrient absorbing function of the intestines can be related to the roles of vitamins and minerals in human health.
«Digestive system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9741 (bản sửa đổi 2607301).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về vitamin

vitamin nghĩa là gì?

vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism.

vitamin dùng trong những kỳ thi nào?

Từ vitamin ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

vitamin được dùng trong câu như thế nào?

Following successful tests on mice, scientists believe that treating cancer with vitamin C could soon be tested on humans. («Vitamin C can help prevent cancer say the National Institutes of Health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110885 (bản sửa đổi 4829599).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vitamin, mã đối chiếu EV-AA052DA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng