downward
tính từB1downward nghĩa là đi xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place.
Các nét nghĩa của từ downward
- 1
tính từB1
extending or moving from a higher to a lower place
mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
downward spiral57 lần trong kho sách
sloped downward53 lần trong kho sách
downward sloping53 lần trong kho sách
downward trend40 lần trong kho sách
downward tendency64 lần trong kho sách
downward slope78 lần trong kho sách
pointing downward96 lần trong kho sách
curved downward36 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
on or toward a surface regarded as a base
trên hoặc về phía một bề mặt được coi là cơ sởdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về downward
downward nghĩa là gì?
downward nghĩa là đi xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place.
downward được dùng trong câu như thế nào?
Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir. («Stormwater harvesting and management/Surface water/Tyrolean weir», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198508 (bản sửa đổi 2171892).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/downward, mã đối chiếu EV-C8D20F1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng