Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

triangle

danh từB2
US/ˈtɹaɪˌæŋɡəl/
triangles

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

triangle nghĩa là tam giác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon.

Các nét nghĩa của từ triangle

  1. 1

    danh từB2

    a three-sided polygon

    một đa giác ba cạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trigon · trilateral

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • equilateral triangle216 lần trong kho sách

    • angled triangle134 lần trong kho sách

    • isosceles triangle101 lần trong kho sách

    • triangle inequality35 lần trong kho sách

    • triangle abc28 lần trong kho sách

    • scalene triangle19 lần trong kho sách

    • pascal's triangle18 lần trong kho sách

    • interlaced triangle19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something approximating the shape of a triangle

    một cái gì đó gần giống hình dạng của một hình tam giácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a small northern constellation near Perseus between Andromeda and Aries

    một chòm sao nhỏ phía bắc gần Perseus giữa Andromeda và Bạch Dươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa triangulum

Câu hỏi thường gặp về triangle

triangle nghĩa là gì?

triangle nghĩa là tam giác (bản dịch máy, chưa biên tập). triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon.

triangle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ triangle có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

triangle được dùng trong câu như thế nào?

The main theme of this tutorial is to cut away triangles or fragments even though they are part of a mesh that is being rendered. («GLSL Programming/Blender/Cutaways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 3677746).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/triangle, mã đối chiếu EV-B6D58571. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “triangle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa triangle và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The main theme of this tutorial is to cut away triangles or fragments even though they are part of a mesh that is being rendered.

Chủ đề chính của hướng dẫn này là cắt bỏ các hình tam giác hoặc các mảnh mặc dù chúng là một phần của lưới đang được hiển thị.dịch máy, chưa biên tập

«GLSL Programming/Blender/Cutaways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 3677746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So when Jacques came and brought Mme. de Beauseant a sheet of paper folded in a triangle, she trembled, poor woman, like a snared swallow.

Vì vậy, khi Jacques đến và mang theo bà. de Beauseant một tờ giấy gấp thành hình tam giác, bà run rẩy, người phụ nữ tội nghiệp, giống như một con én bị mắc bẫy.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Deserted Woman. Nguồn: Project Gutenberg #1729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She had no masts, but the sails were hoisted on huge triangles, which could be lowered at pleasure.

Cô ấy không có cột buồm, nhưng những cánh buồm được treo trên những hình tam giác khổng lồ, có thể hạ xuống tùy thích.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It looks like a triangle with round sides and pointed corners.

Nó trông giống như một hình tam giác với các cạnh tròn và các góc nhọn.dịch máy, chưa biên tập

«Reuleaux triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624762 (bản sửa đổi 6015796). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These rules are used to show triangles are congruent without measuring every part.

Những quy tắc này được sử dụng để thể hiện các hình tam giác bằng nhau mà không cần đo từng phần.dịch máy, chưa biên tập

«Angle-side-angle theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272553 (bản sửa đổi 10936621). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sum of the lengths of any two sides of a triangle is always greater than the length of the third side.
«Geometry/Triangle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8295 (bản sửa đổi 3918846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sine, Cosine, and Tangent are all functions of an angle, which are useful in right triangle calculations.
«Geometry/Right Triangles and Pythagorean Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8342 (bản sửa đổi 4656916). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proof depends solely on the fact that the triangles are right angled and on the fact that one is utilising Euclidean geometry.

Việc chứng minh chỉ phụ thuộc vào thực tế là các tam giác vuông và vào thực tế là người ta sử dụng hình học Euclide.dịch máy, chưa biên tập

«Fermat's Last Theorem/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123294 (bản sửa đổi 4342469). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“If any of the three lengths is greater than the sum of the other two, then you cannot form a triangle.
«Think Python/Conditional and recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169513 (bản sửa đổi 4667045). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a right triangle (right-angled triangle) the longest side is always furthest away from the right angle.
«Trigonometry/The Pythagorean Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222542 (bản sửa đổi 4636212). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Truss bridges are made up of triangles that holds up the roadway and is set on two piers for support.
«Truss Hydraulic Bridge Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169279 (bản sửa đổi 2721518). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If we create additional triangles, (extended from the first), we can create more complicated surfaces.
«Video Game Design/Game content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241644 (bản sửa đổi 4313337). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0