flax
danh từB2- flaxes
flax nghĩa là cây lanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric.
Các nét nghĩa của từ flax
- 1
danh từB2
fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric
sợi của cây lanh được làm thành sợi và dệt thành vải lanhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
flax hemp25 lần trong kho sách
hemp flax22 lần trong kho sách
spinning flax45 lần trong kho sách
toad flax16 lần trong kho sách
flax seed54 lần trong kho sách
spun the flax16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
plant of the genus Linum that is cultivated for its seeds and for the fibers of its stem
cây thuộc chi Linum được trồng để lấy hạt và lấy sợi từ thân câydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về flax
flax nghĩa là gì?
flax nghĩa là cây lanh (bản dịch máy, chưa biên tập). flax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fiber of the flax plant that is made into thread and woven into linen fabric.
flax được dùng trong câu như thế nào?
He seized the lighted candle and threw it among the flax, which was instantly in a flame. (Walter Scott, The Heart of Mid-Lothian, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6943.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flax, mã đối chiếu EV-FA1C7EB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng