Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

circa

US/ˈsɝkə/
circaed
circaing
circas
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

circa là một từ tiếng Anh.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa circa và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Sometimes the circa symbol is italicized to show that it is not in the English language.

    Đôi khi biểu tượng hình tròn được in nghiêng để thể hiện rằng nó không có trong tiếng Anh.

    Wikipedia contributors, Circa
    These dates are almost universally preceded by the words "about" or "around", or "circa".

    Những ngày này hầu như thường được đặt trước bởi các từ "khoảng" hoặc "xung quanh" hoặc "khoảng".

    Wikimedia contributors, World History/Prologue
    The great pair of splanchnic nerves springing from its under side, are here actually twice as large as the circa-œsophageal chord.
    Darwin, Charles, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 2 of 2) The Balanidæ, (or Sessile Cirripedes); the Verrucidæ, etc., etc., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    An encyclopedia entry may begin with circa in the date of birth.

    Một mục từ bách khoa toàn thư có thể bắt đầu bằng khoảng ngày sinh.

    Wikipedia contributors, Circa
    However, most of these rhythms repeat once a day, so they are called circadian from the Latin circa (about) dies (a day).
    Wikipedia contributors, Circadian rhythm
    The word "circadian" comes from the Latin circa, "around", and dies, "day", meaning "about a day".
    Wikipedia contributors, Circadian rhythm
    The bands Circa Survive and Billy Talent would also come too.
    Wikipedia contributors, Rise Against
    Parson Greiner however taught Jack: circa circum, round and about, not in the bread but close at hand.
    Hausrath, Adolf, Klytia: A Story of Heidelberg Castle
    They are laterally quite distinct, and consist merely of a slight enlargement of the circa-œsophageal chord.
    Darwin, Charles, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 2 of 2) The Balanidæ, (or Sessile Cirripedes); the Verrucidæ, etc., etc., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The first book that could be called an atlas was constructed from the calculations of Claudius Ptolemy, a geographer who worked in Alexandria circa A.D.
    Wikipedia contributors, Atlas
    Clement of Alexandria wrote the text to Shepherd of Eager Youth circa A.D.
    Wikimedia contributors, 1000 Songs/Shepherd of Eager Youth (Clement of Alexandria)
    A major turning point in differential geometry is marked by the appearance of Gauss' memoir Disquisitiones generales circa superficies curvas.
    Wikimedia contributors, PlanetPhysics/Differential Geometry

    Câu hỏi thường gặp về circa (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. circa nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    circa có nghĩa chính là: circa là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).. Định nghĩa tiếng Anh: "circa".

    2. circa thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    circa là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của circa theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), circa được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɝkə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. circa thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ circa được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của circa gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của circa gồm: circaed, circaing, circas.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với circa là gì?

    Từ circa thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. circa có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến circa?

    Từ circa xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với circa đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Sometimes the circa symbol is italicized to show that it is not in the English language." (Dịch nghĩa: Đôi khi biểu tượng hình tròn được in nghiêng để thể hiện rằng nó không có trong tiếng Anh.). Câu văn minh họa cách dùng circa làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng circa?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.