Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unsafe

tính từB2
US/ənˈseɪf/

unsafe nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety.

Các nét nghĩa của từ unsafe

  1. 1

    tính từB2

    lacking in security or safety

    thiếu an ninh hoặc an toàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insecure

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • unsafe abortions11 lần trong kho sách

    • unsafe abortion9 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    involving or causing danger or risk

    liên quan đến hoặc gây ra nguy hiểm hoặc rủi rodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dangerous

  3. 3

    tính từB2

    not safe from attack

    không an toàn trước sự tấn côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insecure

Câu hỏi thường gặp về unsafe

unsafe nghĩa là gì?

unsafe nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety.

unsafe được dùng trong câu như thế nào?

Or if he had not seen It, how did he know this room was an unsafe area? (Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsafe, mã đối chiếu EV-30482A7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unsafe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unsafe và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Or if he had not seen It, how did he know this room was an unsafe area?

Hoặc nếu anh ta chưa nhìn thấy thì làm sao anh ta biết căn phòng này là khu vực không an toàn?dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was unsafe to meddle with the corpses and ghosts of these creatures.

Sẽ không an toàn khi can thiệp vào xác chết và hồn ma của những sinh vật này.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489. · Nguyên văn tiếng Anh
Some people have medical conditions which makes it unsafe for them to take as much vitamin D.
«Vitamin D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55090 (bản sửa đổi 10941368). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Whitefriars business was profitable, but it has become unsafe ever since--pah!--what brought that in my head just now?
Walter Scott, The Fortunes of Nigel. Nguồn: Project Gutenberg #5950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Along with a shudder and a warning: "He was unsafe then.

Cùng với một cái rùng mình và cảnh báo: “Lúc đó anh ấy không an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Yes, my Lord,” said Darcy, with a smile; “it's just as unsafe to back one as the other.
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The place is too unsafe now that the Mongols know it."
Miklós, báró, 1796?-1865 Jósika, 'Neath the Hoof of the Tartar; Or, The Scourge of God. Nguồn: Project Gutenberg #36203. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
First of all, he saw that it was unsafe to have the money any longer in his custody.
Horatio, Jr. Alger, Andy Gordon; Or, The Fortunes of A Young Janitor. Nguồn: Project Gutenberg #52097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was that Mr. Warren was, in her opinion, an unsafe friend and an exceedingly dangerous enemy.
Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #62159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Violence in the neighbourhood increased and many Christianites felt unsafe and unhappy with the new residents.
«Micronations/List of past micronations/Freetown Christiania», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411659 (bản sửa đổi 3606800). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My condition became such that it was unsafe to send me from home on any business.
Luther Benson, Fifteen years in hell. Nguồn: Project Gutenberg #13332. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Your aunt thinks I am unsafe with horses and I took some pains to prove that she was right.
Henry Adams, Esther. Nguồn: Project Gutenberg #14409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US