thought
danh từA2- thoughts
thought nghĩa là suy nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition.
Các nét nghĩa của từ thought
- 1
danh từA2
the content of cognition
nội dung nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa idea
- 2
danh từA2
the process of using your mind to consider something carefully
quá trình sử dụng trí óc của bạn để xem xét điều gì đó một cách cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thinking · thought process · cerebration · intellection · mentation
- 3
danh từA2
the organized beliefs of a period or group or individual
niềm tin có tổ chức của một thời kỳ hoặc một nhóm hoặc cá nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về thought
thought nghĩa là gì?
thought nghĩa là suy nghĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition.
thought được dùng trong câu như thế nào?
By practicing metacognitive behaviors, you are preparing yourself to engage in the kind of rational, abstract thought that will be required for philosophy. («Overcoming Cognitive Biases and Engaging in Critical Reflection», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thought, mã đối chiếu EV-FE4FC619. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng