experienced
tính từB1experienced nghĩa là có kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience.
Các nét nghĩa của từ experienced
- 1
tính từB1
having experience
có kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa experientTrái nghĩa inexperienced
Câu hỏi thường gặp về experienced
experienced nghĩa là gì?
experienced nghĩa là có kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience.
experienced được dùng trong câu như thế nào?
Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way. («Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/experienced, mã đối chiếu EV-6B52C169. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng