Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inexperienced

tính từ
B2
US/ɪnɪkˈspɪɹiənst/
Ý nghĩa trọng tâm

inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm.

inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    lacking practical experience or training

    →

    thiếu kinh nghiệm thực tế hoặc đào tạo

    Đồng nghĩa:inexperient
    Trái nghĩa:experienced
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa inexperienced và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.

Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.

Phillips, David Graham, The Price She Paid, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It required no great discernment, even for an inexperienced woman like herself, at the end of an hour, to gather their real purpose.

Không cần phải có sự sáng suốt cao độ, ngay cả đối với một người phụ nữ thiếu kinh nghiệm như cô, vào cuối một giờ, để tìm ra mục đích thực sự của mình.

Harte, Bret, Sally Dows, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Inexperienced in government, she plunged into all manner of useless expenditure, and swamped her treasury almost in a day.

Thiếu kinh nghiệm trong chính quyền, bà lao vào mọi cách chi tiêu vô ích và gần như chỉ trong một ngày, ngân khố của bà đã tràn ngập ngân khố.

Twain, Mark, The Innocents Abroad — Volume 03, Nguyên văn tác phẩm
The very vagueness made it all the more appalling to her inexperienced heart.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Sorceress, v. 2 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But he was inexperienced, and unaccustomed to be on his guard.
Molesworth, Mrs., Lettice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The evidence of his eyes told him plainly how the case stood; but his inexperienced mind refused to accept the evidence of his senses.
Lewes, George Henry, Rose, Blanche, and Violet, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The inexperienced might have now supposed a start would be immediately effected.
Whyte-Melville, G. J. (George John), Cerise: A Tale of the Last Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is always important, but becomes particularly so in societies where there are a substantial number of inexperienced or illiterate voters.

Điều này luôn quan trọng, nhưng đặc biệt quan trọng trong những xã hội nơi có một lượng lớn cử tri thiếu kinh nghiệm hoặc mù chữ.

Wikimedia contributors, Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems
She was a woman, with the mind of an inexperienced child; if to say this does not savor of contradiction.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), Heart-Histories and Life-Pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was very young and inexperienced; she was also, at this moment, very weary and despondent.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Mary Louise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No, she was single-hearted, inexperienced, a lovely and joyous girl of not yet twenty.
Gissing, George, Born in Exile, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lothair felt he was not getting on, and he wished to get on, but he was socially inexperienced, and his resources not much in hand.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Lothair, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về inexperienced (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. inexperienced nghĩa là gì trong tiếng Việt?

inexperienced có nghĩa chính là: thiếu kinh nghiệm thực tế hoặc đào tạo. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking practical experience or training".

2. inexperienced thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

inexperienced là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của inexperienced theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inexperienced được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnɪkˈspɪɹiənst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. inexperienced thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ inexperienced được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của inexperienced gồm những dạng nào?

Từ inexperienced có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inexperienced là gì?

Từ inexperienced thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. inexperienced có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: inexperient. Các từ trái nghĩa tương phản: experienced. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inexperienced?

Từ inexperienced xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với inexperienced đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her." (Dịch nghĩa: Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.). Câu văn minh họa cách dùng inexperienced làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inexperienced?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.