turning
danh từB1- turnings
turning nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course.
Các nét nghĩa của từ turning
- 1
danh từB1
the act of changing or reversing the direction of the course
hành động thay đổi hoặc đảo ngược hướng của khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn
- 2
danh từB1
act of changing in practice or custom
hành động thay đổi trong thực tế hoặc phong tụcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a shaving created when something is produced by turning it on a lathe
sự cạo râu được tạo ra khi một thứ gì đó được tạo ra bằng cách bật nó trên máy tiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về turning
turning nghĩa là gì?
turning nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập). turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course.
turning được dùng trong câu như thế nào?
When you notice the eastern sky brighten at dawn, is it because the sun is rising or is it because the earth turning? («Exploring Worldviews/Aligning worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271506 (bản sửa đổi 2703147).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turning, mã đối chiếu EV-BE2924A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng