pacific
tính từA2pacific nghĩa là thái bình dương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pacific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or bordering the Pacific Ocean.
Các nét nghĩa của từ pacific
- 1
tính từA2
relating to or bordering the Pacific Ocean
liên quan đến hoặc giáp với Thái Bình Dươngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pacific ocean2.467 lần trong kho sách
pacific railroad734 lần trong kho sách
pacific coast1.359 lần trong kho sách
pacific oceans174 lần trong kho sách
union pacific520 lần trong kho sách
pacific railway350 lần trong kho sách
asia pacific231 lần trong kho sách
pacific northwest175 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
disposed to peace or of a peaceful nature
sẵn sàng hòa bình hoặc có tính chất hòa bìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peaceable
- 3
tính từA2
promoting peace
thúc đẩy hòa bìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pacific
pacific nghĩa là gì?
pacific nghĩa là thái bình dương (bản dịch máy, chưa biên tập). pacific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or bordering the Pacific Ocean.
pacific được dùng trong câu như thế nào?
"Had the emperor not recalled his fleets and established barriers to overseas travel, China might have come to dominate the southwestern Pacific." («How to Write a Research Paper in History/Writing the paper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 4647468).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pacific, mã đối chiếu EV-EBD51B30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng