thigh
danh từB2- thighs
thigh nghĩa là đùi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee.
Các nét nghĩa của từ thigh
- 1
danh từB2
the part of the leg between the hip and the knee
phần chân giữa hông và đầu gốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
thigh bone209 lần trong kho sách
mid thigh51 lần trong kho sách
thigh bones82 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the upper joint of the leg of a fowl
khớp trên của chân gàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second joint
Câu hỏi thường gặp về thigh
thigh nghĩa là gì?
thigh nghĩa là đùi (bản dịch máy, chưa biên tập). thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee.
thigh được dùng trong câu như thế nào?
And when in her turn the princess prepared to strike, the horse sank upon his knees, so that the blade pierced the genius’s thigh. (Andrew Lang, The Violet Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #641.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thigh, mã đối chiếu EV-C65FBE62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng