warn
động từB1- warned
- warning
- warnings
- warns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
warn nghĩa là cảnh báo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: notify of danger, potential harm, or risk.
Các nét nghĩa của từ warn
- 1
động từB1
notify of danger, potential harm, or risk
thông báo về mối nguy hiểm, tác hại tiềm ẩn hoặc rủi rodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
moment's warn417 lần trong kho sách
timely warn327 lần trong kho sách
fair warn578 lần trong kho sách
solemn warn283 lần trong kho sách
warn finger278 lần trong kho sách
- 2
động từB1
admonish or counsel in terms of someone's behavior
khuyên răn hoặc tư vấn về hành vi của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discourage · admonish · monish
- 3
động từB1
ask to go away
yêu cầu đi xadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về warn
warn nghĩa là gì?
warn nghĩa là cảnh báo (bản dịch máy, chưa biên tập). warn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: notify of danger, potential harm, or risk.
warn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ warn có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
warn được dùng trong câu như thế nào?
He warned them of the absolute necessity to make a last effort for freedom. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 19: 1572-73. Nguồn: Project Gutenberg #4820.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warn, mã đối chiếu EV-BB5BDA38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng