he
pronounA1- him
- his
- im
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
he nghĩa là anh ấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
he là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very light colorless element that is one of the six inert gasses.
Các nét nghĩa của từ he
- 1
danh từA1
a very light colorless element that is one of the six inert gasses
một nguyên tố không màu rất nhẹ, là một trong sáu khí trơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa helium · atomic number 2
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
with he571.897 lần trong kho sách
for he511.725 lần trong kho sách
he head183.249 lần trong kho sách
he eyes165.395 lần trong kho sách
he hand157.524 lần trong kho sách
he wife134.942 lần trong kho sách
he face133.858 lần trong kho sách
he went128.598 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the 5th letter of the Hebrew alphabet
chữ cái thứ 5 của bảng chữ cái tiếng Do Tháidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về he
he nghĩa là gì?
he nghĩa là anh ấy (bản dịch máy, chưa biên tập). he là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very light colorless element that is one of the six inert gasses.
he dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ he có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
he được dùng trong câu như thế nào?
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/he, mã đối chiếu EV-F5C282D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng