Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

perspective

danh từB2
US/pɚˈspɛktɪv/
perspectives

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

perspective nghĩa là quan điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

perspective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc..

Các nét nghĩa của từ perspective

  1. 1

    danh từB2

    a way of regarding situations or topics etc.

    một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vvdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa position · view

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • evolutionary perspective119 lần trong kho sách

    • theoretical perspective113 lần trong kho sách

    • biological perspective97 lần trong kho sách

    • global perspective119 lần trong kho sách

    • multiple perspective138 lần trong kho sách

    • cognitive perspective96 lần trong kho sách

    • psychological perspective102 lần trong kho sách

    • biased perspective54 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the appearance of things relative to one another as determined by their distance from the viewer

    sự xuất hiện của sự vật so với nhau được xác định bởi khoảng cách của chúng với người xemdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa linear perspective

Câu hỏi thường gặp về perspective

perspective nghĩa là gì?

perspective nghĩa là quan điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). perspective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc..

perspective dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ perspective có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

perspective được dùng trong câu như thế nào?

The aircraft experienced several design flaws that gained attention from both a performance perspective and cost perspective. («Professionalism/Ernest Fitzgerald and the Lockheed C-5A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249507 (bản sửa đổi 3807942).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perspective, mã đối chiếu EV-A6D17001. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “perspective” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa perspective và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The aircraft experienced several design flaws that gained attention from both a performance perspective and cost perspective.
«Professionalism/Ernest Fitzgerald and the Lockheed C-5A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249507 (bản sửa đổi 3807942). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The developmental life cycle perspective is as integral to understanding families as it is to thinking about individuals.

Quan điểm về vòng đời phát triển là một phần không thể thiếu trong việc hiểu biết về gia đình cũng như khi nghĩ về các cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Psychiatric Disorders/childhood disorders/Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179983 (bản sửa đổi 3269432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Effective leaders must be willing to see the team from the team’s perspective.

Các nhà lãnh đạo hiệu quả phải sẵn sàng nhìn nhận nhóm từ quan điểm của nhóm.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Leader Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 2379733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be a man of the world, we must view that world in every grade and in every perspective.

Để trở thành người của thế giới, chúng ta phải nhìn thế giới đó ở mọi cấp độ và mọi góc độ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Eustace inherited the deep sensibilities of his father, but a train of happy years rose in perspective before him.

Eustace thừa hưởng sự nhạy cảm sâu sắc của cha anh, nhưng một chuỗi năm tháng hạnh phúc hiện lên trước mắt anh.dịch máy, chưa biên tập

Jane West, The loyalists. Nguồn: Project Gutenberg #19458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Only the “typical” view or one biased perspective is presented.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/In the News/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197667 (bản sửa đổi 4665166). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The above is a marine picture, and is intended to educate the eye in the important matters of perspective and foreshortening.

Trên đây là một bức tranh biển và nhằm mục đích giáo dục con mắt về các vấn đề quan trọng của phối cảnh và tầm nhìn xa.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Social psychological approaches use these perspectives as launching points from which further theories might proceed.
«Social Psychology/Cognitive Social Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27046 (bản sửa đổi 3356591). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From leader’s perspective, what are the ways to ensure full participation/inclusion/contribution of team members?

Từ quan điểm của người lãnh đạo, đâu là cách để đảm bảo sự tham gia/hòa nhập/đóng góp đầy đủ của các thành viên trong nhóm?dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Team Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80080 (bản sửa đổi 4530459). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hence, from these peoples’ perspective, they cannot get the tangible benefits when sharing their knowledge.

Do đó, từ quan điểm của những người này, họ không thể nhận được những lợi ích hữu hình khi chia sẻ kiến ​​thức của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269818 (bản sửa đổi 3721385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From a manipulative bully’s perspective, people with negative personality traits are ideal targets.
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This study has revealed that gender differences in perspective taking and empathic concern emerged during adolescence.
«Motivation and emotion/Book/2014/Empathy development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167893 (bản sửa đổi 2643977). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0