bout
danh từC2- bouts
bout nghĩa là cơn sốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (sports) a division during which one team is on the offensive.
Các nét nghĩa của từ bout
- 1
danh từC2
(sports) a division during which one team is on the offensive
(thể thao) một bộ phận trong đó một đội đang tấn côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn · round
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
talkin bout322 lần trong kho sách
bout dat404 lần trong kho sách
drinking bout434 lần trong kho sách
nothin bout196 lần trong kho sách
nuffin bout87 lần trong kho sách
thinkin bout110 lần trong kho sách
studyin bout71 lần trong kho sách
nuthin bout70 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a period of illness
một thời kỳ bị bệnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
a contest or fight (especially between boxers or wrestlers)
một cuộc thi hoặc cuộc chiến (đặc biệt là giữa các võ sĩ hoặc đô vật)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bout
bout nghĩa là gì?
bout nghĩa là cơn sốt (bản dịch máy, chưa biên tập). bout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (sports) a division during which one team is on the offensive.
bout được dùng trong câu như thế nào?
Well, I have had a sharpish bout of it, as her ladyship there no doubt has told you. (Anthony Trollope, Doctor Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #3166.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bout, mã đối chiếu EV-1A6E17E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng