but
conjunction, prepositionA1- buts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
but nghĩa là nhưng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
but là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
Các nét nghĩa của từ but
- 1
trạng từA1
and nothing more
và không có gì hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa merely · simply · just · only
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nothing but72.073 lần trong kho sách
but for66.945 lần trong kho sách
but little29.485 lần trong kho sách
but with49.811 lần trong kho sách
anything but22.382 lần trong kho sách
but after24.655 lần trong kho sách
time but19.697 lần trong kho sách
yes but16.842 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về but
but nghĩa là gì?
but nghĩa là nhưng (bản dịch máy, chưa biên tập). but là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
but dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ but có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
but được dùng trong câu như thế nào?
“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented. («Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/but, mã đối chiếu EV-F6DE4FA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng