income
danh từB1- incomes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
income nghĩa là thu nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
income là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time.
Các nét nghĩa của từ income
- 1
danh từB1
the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time
lợi ích tài chính (thu được hoặc chưa kiếm được) tích lũy trong một khoảng thời gian nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa outgo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
income tax1.001 lần trong kho sách
annual income412 lần trong kho sách
yearly income275 lần trong kho sách
median income188 lần trong kho sách
source of income369 lần trong kho sách
capita income130 lần trong kho sách
income inequality109 lần trong kho sách
moderate income156 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về income
income nghĩa là gì?
income nghĩa là thu nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). income là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time.
income dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ income có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
income được dùng trong câu như thế nào?
She dwelt in it in a manner not unworthy of her consular blood and her modern income. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Lothair. Nguồn: Project Gutenberg #7835.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/income, mã đối chiếu EV-E2FF93B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng