Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

any

determiner, pronounA1
US/ˈɛni/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

any nghĩa là bất kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

any là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification.

Các nét nghĩa của từ any

  1. 1

    tính từA1

    one or some or every or all without specification

    một hoặc một số hoặc mọi hoặc tất cả mà không có đặc điểm kỹ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa whatever · whatsoever

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • any rate39.471 lần trong kho sách

    • any thing38.381 lần trong kho sách

    • any longer18.715 lần trong kho sách

    • any way22.887 lần trong kho sách

    • any man25.573 lần trong kho sách

    • any kind14.408 lần trong kho sách

    • any further12.714 lần trong kho sách

    • make any16.864 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA1

    to any degree or extent

    ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về any

any nghĩa là gì?

any nghĩa là bất kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). any là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification.

any dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ any có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

any được dùng trong câu như thế nào?

Who have you sold your cattle to?-Sometimes to Messrs. Hay's people, and sometimes to any other people who came round asking for them. (William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/any, mã đối chiếu EV-65C65A30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “any” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa any và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Who have you sold your cattle to?-Sometimes to Messrs. Hay's people, and sometimes to any other people who came round asking for them.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I have never been aware of any case of that kind.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The difficulties which you have surmounted were much greater than any you have now to encounter.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Their manners are not like those of any other regulars in the world, but gentle, polite, and engaging.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, 1752 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3356. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But if it is any trouble, let it alone, I can skip it.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, this woman that cured me hasn't got any mind.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Without any confidence in the crafty savage, Smith humored him by sending several workmen, including four Dutchmen, to build him a house.
Charles Dudley Warner, Captain John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #3130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The origin of species, like all origination, like the institution of any other natural state or order, is beyond our immediate ken.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The severe blow they have received naturally enough makes them intemperate even without there being any just cause for blame.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As to an election to be held next November, there is abundant time without any order or proclamation from me just now.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I beg you to believe that I do not now refuse to address you from any disposition to disoblige you, but to the contrary.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I know not that any of the commentators have taken notice of that passage.
John Dryden, Discourses on Satire and on Epic Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB