Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

technical

tính từB2
US/ˈtɛknɪkəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

technical nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

technical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to technique or proficiency in a practical skill.

Các nét nghĩa của từ technical

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to technique or proficiency in a practical skill

    thuộc, liên quan đến kỹ thuật hoặc sự thành thạo trong một kỹ năng thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proficient

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • technical expertise85 lần trong kho sách

    • technical skills124 lần trong kho sách

    • socio technical52 lần trong kho sách

    • technical details210 lần trong kho sách

    • technical aspects90 lần trong kho sách

    • technical terms293 lần trong kho sách

    • tutorials of technical43 lần trong kho sách

    • technical problems133 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    characterizing or showing skill in or specialized knowledge of applied arts and sciences

    mô tả hoặc thể hiện kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn về nghệ thuật và khoa học ứng dụngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nontechnical

  3. 3

    tính từB2

    of or relating to a practical subject that is organized according to scientific principles

    thuộc hoặc liên quan đến một chủ đề thực tế được tổ chức theo nguyên tắc khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa technological

Câu hỏi thường gặp về technical

technical nghĩa là gì?

technical nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). technical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to technique or proficiency in a practical skill.

technical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ technical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

technical được dùng trong câu như thế nào?

This is because it involves learning increasingly more less used technical terms. («ESL Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213747 (bản sửa đổi 1587936).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/technical, mã đối chiếu EV-BC4DCBBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “technical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa technical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is because it involves learning increasingly more less used technical terms.
«ESL Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213747 (bản sửa đổi 1587936). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Architects, engineers, and other designers use AutoCAD to make technical drawings.

Kiến trúc sư, kỹ sư và các nhà thiết kế khác sử dụng AutoCAD để tạo các bản vẽ kỹ thuật.dịch máy, chưa biên tập

«AutoCAD», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268601 (bản sửa đổi 10868885). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Neoclassical metal is a type of Heavy metal music that mixes classical music with metal, featuring complex and technical playing.
«Neoclassical metal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159123 (bản sửa đổi 10685326). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I don't remember what that technical phrase was, but I think you will find it in any Cyclopedia under the head of "Brass."

Tôi không nhớ cụm từ kỹ thuật đó là gì, nhưng tôi nghĩ bạn sẽ tìm thấy nó trong bất kỳ cuốn Bách khoa toàn thư nào dưới tiêu đề "Brass".dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The first part of this technical companion is a glossary, intended to explain and elaborate on concepts without giving away plot details.
«Accelerando Technical Companion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32213 (bản sửa đổi 4478676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It will be best to begin with the fundamental technical qualities.
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4973. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Of course you don't, for it is a technical term," replied the doctor.

"Tất nhiên là không, vì đó là một thuật ngữ kỹ thuật," bác sĩ trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing. Nguồn: Project Gutenberg #25620. · Nguyên văn tiếng Anh
The Flesch score is usually lower for technical documentation because the topic itself is complicated.

Điểm Flesch thường thấp hơn đối với tài liệu kỹ thuật vì bản thân chủ đề này rất phức tạp.dịch máy, chưa biên tập

«Flesch Reading Ease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258 (bản sửa đổi 9519111). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Logos became a technical term in philosophy, beginning with Heraclitus, who used the term for a principle of order and knowledge.

Logos đã trở thành một thuật ngữ kỹ thuật trong triết học, bắt đầu với Heraclitus, người sử dụng thuật ngữ này để chỉ nguyên tắc về trật tự và kiến ​​thức.dịch máy, chưa biên tập

«Heraclitus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133010 (bản sửa đổi 7624626). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Having defined what standards mean in general and technical usage, let us turn our attention to the main focus of this primer - open standards.

Sau khi đã xác định ý nghĩa của các tiêu chuẩn nói chung và cách sử dụng kỹ thuật, chúng ta hãy chuyển sự chú ý sang trọng tâm chính của phần mở đầu này - các tiêu chuẩn mở.dịch máy, chưa biên tập

«FOSS Open Standards/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93485 (bản sửa đổi 4539549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It remains to be seen whether the inherent technical difficulties in quantum computing actually allow for a widespread application of this technology.

Vẫn còn phải xem liệu những khó khăn kỹ thuật vốn có trong điện toán lượng tử có thực sự cho phép ứng dụng rộng rãi công nghệ này hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Grant Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115670 (bản sửa đổi 3452265). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Similarly, just-in-time troubleshooting databases allow educators to check out and fix minor technical glitches independently without having to wait for technical support staff.

Tương tự, cơ sở dữ liệu khắc phục sự cố kịp thời cho phép các nhà giáo dục kiểm tra và khắc phục các trục trặc kỹ thuật nhỏ một cách độc lập mà không cần phải chờ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật.dịch máy, chưa biên tập

«Directing Technology/Maintain/Supporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139907 (bản sửa đổi 4413162). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0