gusto
danh từ- gustos
gusto nghĩa là sự thích thú.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
vigorous and enthusiastic enjoyment
→sự tận hưởng mạnh mẽ và nhiệt tình
Đồng nghĩa:relish · zest · zestfulnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2mucho gusto10 lần trong kho sáchbuen gusto6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về gusto
gusto nghĩa là gì?
gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment.
gusto được dùng trong câu như thế nào?
Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections. (George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “gusto” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa gusto và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections.Northway ăn uống vui vẻ; người giải trí của anh ấy ít hứng thú hơn, mặc dù anh ấy trông có tinh thần rất tốt và nói nhiều về cuộc bầu cử sắp diễn ra.
He dismounted, and, while unyoking the two older hounds, spoke softly a few words of gusto that put them into a dumb ecstasy.Anh ta xuống ngựa, và trong khi tháo ách của hai con chó săn lớn tuổi hơn, anh ta nói nhẹ nhàng vài lời thích thú khiến chúng ngây ngất ngây ngất.
At last I came to a "public" and there I found my tramp drinking porter with gusto--but nothing else.Cuối cùng tôi đến một "công chúng" và ở đó tôi thấy người khuân vác uống rượu lang thang của tôi một cách thích thú - nhưng không có gì khác.
But it's not one we mind too much, mainly because it's always done with such gusto.