Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gusto

danh từ
C1
US/ˈɡʌˌstoʊ/
gustos
Ý nghĩa trọng tâm

gusto nghĩa là sự thích thú.

gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    vigorous and enthusiastic enjoyment

    →

    sự tận hưởng mạnh mẽ và nhiệt tình

    Đồng nghĩa:relish · zest · zestfulness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    mucho gusto
    10 lần trong kho sách
    buen gusto
    6 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gusto

gusto nghĩa là gì?

gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment.

gusto được dùng trong câu như thế nào?

Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections. (George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gusto, mã đối chiếu EV-03F06429. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gusto” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gusto và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Northway ate heartily; his entertainer with less gusto, though he looked in excellent spirits, and talked much of the impending elections.

Northway ăn uống vui vẻ; người giải trí của anh ấy ít hứng thú hơn, mặc dù anh ấy trông có tinh thần rất tốt và nói nhiều về cuộc bầu cử sắp diễn ra.

George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He dismounted, and, while unyoking the two older hounds, spoke softly a few words of gusto that put them into a dumb ecstasy.

Anh ta xuống ngựa, và trong khi tháo ách của hai con chó săn lớn tuổi hơn, anh ta nói nhẹ nhàng vài lời thích thú khiến chúng ngây ngất ngây ngất.

George Washington Cable, The Flower of the Chapdelaines. Nguồn: Project Gutenberg #15881.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At last I came to a "public" and there I found my tramp drinking porter with gusto--but nothing else.

Cuối cùng tôi đến một "công chúng" và ở đó tôi thấy người khuân vác uống rượu lang thang của tôi một cách thích thú - nhưng không có gì khác.

Charles Battell Loomis, Just Irish. Nguồn: Project Gutenberg #40465.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But it's not one we mind too much, mainly because it's always done with such gusto.
«Rory Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320914 (bản sửa đổi 9711160).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0