chronologically
trạng từchronologically nghĩa là theo trình tự thời gian.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
with respect to chronology
→liên quan đến niên đại
Câu hỏi thường gặp về chronologically
chronologically nghĩa là gì?
chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology.
chronologically được dùng trong câu như thế nào?
The work history describes chronologically the various employment conditions, tasks, and related exposures. («Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Global Occupational Medical Research Methods Education/'''DIPLOMA 4'''», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275269 (bản sửa đổi 2581013).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “chronologically” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa chronologically và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The work history describes chronologically the various employment conditions, tasks, and related exposures.Lịch sử công việc mô tả theo thứ tự thời gian các điều kiện làm việc, nhiệm vụ và mức độ tiếp xúc liên quan khác nhau.
Mr. Undercliff went to a set of drawers arranged chronologically, and found his notes directly.Ông Undercliff đi đến một dãy ngăn kéo được sắp xếp theo trình tự thời gian và trực tiếp tìm thấy những ghi chú của mình.
While the study focuses on one topic, harpoon technology, it will still be organized chronologically.Mặc dù nghiên cứu tập trung vào một chủ đề là công nghệ lao móc nhưng nó vẫn sẽ được sắp xếp theo trình tự thời gian.
This collection, like his other works, was not organized chronologically.