Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chronological

tính từ
B1
US/ˌkɹɑnəˈlɑdʒɪkəl/
Ý nghĩa trọng tâm

chronological nghĩa là theo trình tự thời gian.

chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    relating to or arranged according to temporal order

    →

    liên quan đến hoặc sắp xếp theo thứ tự thời gian

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    chronological breakdown
    14 lần trong kho sách
    chronological sequence
    24 lần trong kho sách
    chronological summary
    14 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa chronological và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This raises a vital question of chronological priority: which system came first?

Điều này đặt ra một câu hỏi quan trọng về mức độ ưu tiên theo trình tự thời gian: hệ thống nào có trước?

Wikimedia contributors, Patriarch Ages Curious Numerical Facts Response
How does the chronological setup of the book aid or detract from its impact on the reader?

Việc sắp xếp theo trình tự thời gian của cuốn sách hỗ trợ hoặc làm giảm tác động của nó đối với người đọc như thế nào?

Wikimedia contributors, Book Reviews/A Hero of Our Time
They were arranged in chronological order, and were in fact family portraits.

Chúng được sắp xếp theo thứ tự thời gian và thực tế là những bức chân dung gia đình.

Besant, Walter, The Revolt of Man, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A timeline is a way of displaying a list of events in the order they happened (called chronological order).
Wikipedia contributors, Timeline
Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.
Geldart, Thomas, Mrs., 1820?-1861, Emilie the Peacemaker, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Up key can be pressed several times to access commands stored in reverse chronological order (newest to oldest).
Wikimedia contributors, Learning the vi Editor/Vim/Vim Touch
However, there are other structures, such as anecdotes told according to theme, through flashbacks, or in reverse chronological order.

Tuy nhiên, có những cấu trúc khác, chẳng hạn như giai thoại được kể theo chủ đề, thông qua hồi tưởng hoặc theo trình tự thời gian đảo ngược.

OpenStax, Writing Process: Making the Personal Public (Writing Guide with Handbook)
They are called a "chronological" resume because they list your experience in sequence of time, from new to old.
Wikimedia contributors, Find Employment/Resume Sections
Fiction and nonfiction texts that tell stories are often, but not always, organized as a sequence of events in chronological order.
OpenStax, Writing Process: Thinking Critically About Text (Writing Guide with Handbook)
Other than an introduction genealogy and a short summary of the subject’s youth and death, the biographies do not follow a chronological pattern.
Wikimedia contributors, Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Literature
So I must limit myself to relating the facts in chronological order.
Spielhagen, Friedrich, The Breaking of the Storm, Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is a striking confusion between the historical and the chronological arrangement in the book of judges.
Paine, Thomas, The Writings of Thomas Paine — Volume 4 (1794-1796): The Age of Reason

Câu hỏi thường gặp về chronological (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. chronological nghĩa là gì trong tiếng Việt?

chronological có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc sắp xếp theo thứ tự thời gian. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or arranged according to temporal order".

2. chronological thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

chronological là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của chronological theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), chronological được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɹɑnəˈlɑdʒɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. chronological thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ chronological được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của chronological gồm những dạng nào?

Từ chronological có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với chronological là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: chronological breakdown, chronological sequence, chronological summary.

7. chronological có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến chronological?

Từ chronological xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với chronological đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This raises a vital question of chronological priority: which system came first?" (Dịch nghĩa: Điều này đặt ra một câu hỏi quan trọng về mức độ ưu tiên theo trình tự thời gian: hệ thống nào có trước?). Câu văn minh họa cách dùng chronological làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng chronological?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.