chronological
tính từchronological nghĩa là theo trình tự thời gian.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
relating to or arranged according to temporal order
→liên quan đến hoặc sắp xếp theo thứ tự thời gian
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)chronological breakdown14 lần trong kho sáchchronological sequence24 lần trong kho sáchchronological summary14 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa chronological và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This raises a vital question of chronological priority: which system came first?Điều này đặt ra một câu hỏi quan trọng về mức độ ưu tiên theo trình tự thời gian: hệ thống nào có trước?
How does the chronological setup of the book aid or detract from its impact on the reader?Việc sắp xếp theo trình tự thời gian của cuốn sách hỗ trợ hoặc làm giảm tác động của nó đối với người đọc như thế nào?
They were arranged in chronological order, and were in fact family portraits.Chúng được sắp xếp theo thứ tự thời gian và thực tế là những bức chân dung gia đình.
A timeline is a way of displaying a list of events in the order they happened (called chronological order).Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.The Up key can be pressed several times to access commands stored in reverse chronological order (newest to oldest).However, there are other structures, such as anecdotes told according to theme, through flashbacks, or in reverse chronological order.Tuy nhiên, có những cấu trúc khác, chẳng hạn như giai thoại được kể theo chủ đề, thông qua hồi tưởng hoặc theo trình tự thời gian đảo ngược.
They are called a "chronological" resume because they list your experience in sequence of time, from new to old.Fiction and nonfiction texts that tell stories are often, but not always, organized as a sequence of events in chronological order.Other than an introduction genealogy and a short summary of the subject’s youth and death, the biographies do not follow a chronological pattern.So I must limit myself to relating the facts in chronological order.There is a striking confusion between the historical and the chronological arrangement in the book of judges.Câu hỏi thường gặp về chronological (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. chronological nghĩa là gì trong tiếng Việt?
chronological có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc sắp xếp theo thứ tự thời gian. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or arranged according to temporal order".
2. chronological thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
chronological là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của chronological theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), chronological được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɹɑnəˈlɑdʒɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. chronological thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ chronological được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của chronological gồm những dạng nào?
Từ chronological có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với chronological là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: chronological breakdown, chronological sequence, chronological summary.
7. chronological có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến chronological?
Từ chronological xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với chronological đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This raises a vital question of chronological priority: which system came first?" (Dịch nghĩa: Điều này đặt ra một câu hỏi quan trọng về mức độ ưu tiên theo trình tự thời gian: hệ thống nào có trước?). Câu văn minh họa cách dùng chronological làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng chronological?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.