chronology
danh từC2- chronologies
chronology nghĩa là niên đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time.
Các nét nghĩa của từ chronology
- 1
danh từC2
an arrangement of events in time
sự sắp xếp các sự kiện trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
masoretic chronology9 lần trong kho sách
biblical chronology17 lần trong kho sách
mesoamerican chronology6 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a record of events in the order of their occurrence
một bản ghi các sự kiện theo thứ tự xảy ra của chúngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
the determination of the actual temporal sequence of past events
việc xác định trình tự thời gian thực tế của các sự kiện trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chronology
chronology nghĩa là gì?
chronology nghĩa là niên đại (bản dịch máy, chưa biên tập). chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time.
chronology được dùng trong câu như thế nào?
Chronology prevents us from regarding it as the work of a boy of fourteen, as Roscoe thought, or of sixteen, as Hallam concluded. (John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chronology, mã đối chiếu EV-916643C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng