Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chrysalis

danh từC2
US/ˈkɹɪsəlɪs/
chrysalises

chrysalis nghĩa là hoa cúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon.

Các nét nghĩa của từ chrysalis

  1. 1

    danh từC2

    pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon

    nhộng của một con bướm hoặc bướm được bọc trong một cái kéndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về chrysalis

chrysalis nghĩa là gì?

chrysalis nghĩa là hoa cúc (bản dịch máy, chưa biên tập). chrysalis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pupa of a moth or butterfly enclosed in a cocoon.

chrysalis được dùng trong câu như thế nào?

He knew, however, that the day could not be far off when the butterfly would emerge from the chrysalis. (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chrysalis, mã đối chiếu EV-4947ECC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chrysalis” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chrysalis và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He knew, however, that the day could not be far off when the butterfly would emerge from the chrysalis.
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She thought the chrysalis she had put in there had come to life, and waited, hoping to see a pretty butterfly pop its head out.

Cô nghĩ những bông cúc cô đặt trong đó đã sống lại và chờ đợi, hy vọng nhìn thấy một con bướm xinh đẹp ló đầu ra.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #57309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Pergament at five-and-forty was still in the chrysalis or money-making stage, and worked hard nearly all the year round.

Ông Pergament ở tuổi bốn mươi vẫn đang trong giai đoạn kiếm tiền và làm việc chăm chỉ gần như quanh năm.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The fatal three, vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #75411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The thrice-famous Pompadour, who had been known to him in the Chrysalis state, did not forget him on becoming Head-Butterfly of the Universe.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I could not help comparing myself to a chrysalis previous to its transformation.

Tôi không khỏi so sánh mình với một con nhộng trước khi nó biến hình.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pacha of Many Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The honeymoon is over, and our young couple have exchanged their chrysalis condition for the pleasures and duties of ordinary married life.
E. J. Hardy, How to be Happy Though Married: Being a Handbook to Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35534. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He looked, if possible, fairer, frailer and more of a mere chrysalis than ever.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?". Nguồn: Project Gutenberg #69809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She felt much as must the May-fly when it breaks from its chrysalis.
S. Baring-Gould, Kitty Alone: A Story of Three Fires (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The blue-green chrysalis has a band of black and bright gold near the top.
«Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Trinity is the set of three programs fulfilling three different tasks Inchworm, Chrysalis and Butterfly.
«Next Generation Sequencing (NGS)/De novo RNA assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277728 (bản sửa đổi 4447232). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was a world beyond the grave--there was life out of the chrysalis sleep of death--they would yet be united.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Ernest Maltravers: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The titi is to the gamin as the butterfly to the chrysalis,--the same being, but now flying and hovering.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 3/5: Marius. Nguồn: Project Gutenberg #48733. · Bản dịch tiếng Anh · en-US