melodious
tính từC2melodious nghĩa là du dương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound.
Các nét nghĩa của từ melodious
- 1
tính từC2
having a musical sound
có âm thanh âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tuneful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
melodious sneezers19 lần trong kho sách
melodious strains42 lần trong kho sách
melodious accents29 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
containing or constituting or characterized by pleasing melody
chứa, cấu thành hoặc đặc trưng bởi giai điệu dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa melodic · musicalTrái nghĩa unmelodious
Câu hỏi thường gặp về melodious
melodious nghĩa là gì?
melodious nghĩa là du dương (bản dịch máy, chưa biên tập). melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound.
melodious được dùng trong câu như thế nào?
Notes of melodious laughter bubbled, in my mind’s ear, through all the drawling and stammering of our speech-making members. (Wilkie Collins, A Rogue's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1588.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/melodious, mã đối chiếu EV-E06D1035. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng