Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

has

have-verb
A1
US/ˈhæz/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

has là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa has và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause).
    OpenStax, Handbook (Writing Guide with Handbook)
    Her creative output has focused on representation of mixed-race identity, Pacific arts practices, and militarism.
    OpenStax, Multimodal Trailblazer: Torika Bolatagici (Writing Guide with Handbook)
    Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it.
    OpenStax, Preface (U.S. History)
    The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size.

    Phân phối chuẩn có cùng giá trị trung bình với phân phối ban đầu và phương sai bằng phương sai ban đầu chia cho cỡ mẫu.

    OpenStax, The Central Limit Theorem for Sample Means (Averages) (Statistics)
    No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas.
    OpenStax, Ethics and Business Ethics Defined (Organizational Behavior)
    The equity in a firm that has no financial leverage is called unlevered equity.

    Vốn chủ sở hữu trong một công ty không có đòn bẩy tài chính được gọi là vốn chủ sở hữu không có đòn bẩy tài chính.

    OpenStax, Capital Structure Choices (Principles of Finance 2e)
    The other force that has affected global wealth inequalities is colonialism.
    OpenStax, Intersections of Inequality (Introduction to Anthropology)
    When making academic decisions and career plans, it is also useful to have a mentor who has had similar goals.

    Khi đưa ra các quyết định học tập và kế hoạch nghề nghiệp, việc có một người cố vấn có mục tiêu tương tự cũng rất hữu ích.

    OpenStax, Managing Change and the Unexpected (College Success Concise)
    Anaerobic exercise (also known as resistance training) has benefits on emotion regulation such as.......
    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2026/Emotion regulation through exercise
    Observe then that the kernel has complete control over these registers!
    Wikimedia contributors, Operating Systems (Hands-On)/Process Loading and Management
    They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.
    Wikimedia contributors, Lesson plans created by prospective teachers/Jenna Weinberger Task Plan
    An almost classical statement of equality, this has actually been visible throughout the history of the hacker culture.
    Wikimedia contributors, Ethics and Law in New Media/The Hacker Ethic in a Networked World

    Câu hỏi thường gặp về has (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. has nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    has có nghĩa chính là: has là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "has".

    2. has thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    has là một have-verb. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của has theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), has được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhæz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. has thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ has được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của has gồm những dạng nào?

    Từ has có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với has là gì?

    Từ has thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. has có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến has?

    Từ has xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với has đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause).". Câu văn minh họa cách dùng has làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng has?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.