Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “event”

2.685 câu thật có từ event hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: event nghĩa là sự kiện. event là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that happens at a given place and time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ event

Danh sách câu dẫn chứng (2.685 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng event nằm ở trang từ điển: event đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ event

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ event trong kho câu?
Kho câu có 2.685 câu có từ event hoặc các dạng của từ, trích từ 1.976 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ event xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ event gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 795 câu, rồi Bậc B1 với 620 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.