Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mentor

danh từB2
US/ˈmɛnˌtɔɹ/
mentored
mentoring
mentors

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

mentor nghĩa là người cố vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor.

Các nét nghĩa của từ mentor

  1. 1

    danh từB2

    a wise and trusted guide and advisor

    một người hướng dẫn và cố vấn khôn ngoan và đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wise man

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • mentor mentee10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mentor

mentor nghĩa là gì?

mentor nghĩa là người cố vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor.

mentor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mentor có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mentor được dùng trong câu như thế nào?

When making academic decisions and career plans, it is also useful to have a mentor who has had similar goals. («Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mentor, mã đối chiếu EV-05D47FFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mentor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mentor và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When making academic decisions and career plans, it is also useful to have a mentor who has had similar goals.

Khi đưa ra các quyết định học tập và kế hoạch nghề nghiệp, việc có một người cố vấn có mục tiêu tương tự cũng rất hữu ích.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The mentee should experience that the mentor is interested in the conversation.

Người được cố vấn nên biết rằng người cố vấn quan tâm đến cuộc trò chuyện.dịch máy, chưa biên tập

«Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé.

Một sự bổ sung tự nguyện, khả thi cho việc cố vấn có thể là sự hướng dẫn của một người bạn qua thư với một đứa trẻ ở một quốc gia đang phát triển với tư cách là người được bảo trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Academic advisors may also be called success coaches, mentors, preceptors, or counselors.
«Making a Plan», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And the people that come by it are people who can spare someone to do mentoring - which isn’t everybody on every project.

Và những người ghé qua đó là những người có thể mời ai đó làm cố vấn - điều này không phải ai cũng làm được trong mọi dự án.dịch máy, chưa biên tập

«Evaluation Domains/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158341 (bản sửa đổi 1596091). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The safe man's face was almost as villanous as that of my mentor, and his manners were, perhaps, a little more offensive.
James Runciman, The Chequers Being the Natural History of a Public-House, Set Forth in a Loafer's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #18510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My honest mentor still continued, in a modest and yet striking way, to warn me, and I in secret to take it ill of him.
Johann Wolfgang von Goethe, Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36483. · Bản dịch tiếng Anh
While my soi-disant friend encouraged my follies, no Mentor was at hand to repress them.
Mary Brunton, Discipline. Nguồn: Project Gutenberg #38510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I wonder what your old mentor would say, if he heard of your attending our meetings," said Sleech, as they were walking home.
William Henry Giles Kingston, Roger Kyffin's Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fifth goal is to provide team mentoring, as well as support to junior clinical scientists.
«Structural Biochemistry/Translational Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242318 (bản sửa đổi 4392582). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was so much pleasanter to talk to him on the easy terms of equal friendship than turn Mentor and preach a sermon.
Anthony Trollope, The Three Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #7481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An individual reflection document can simply be a memo where needs are specified and which is given to the mentor.

Tài liệu phản ánh cá nhân có thể chỉ đơn giản là một bản ghi nhớ trong đó các nhu cầu được nêu rõ và được trao cho người cố vấn.dịch máy, chưa biên tập

«Mentor teacher/Written reflection tools in mentoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290826 (bản sửa đổi 4659463). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0