Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aesthetic

tính từ
C1
US/ɛsˈθɛtɪk/
aesthetics
esthetic
esthetics
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ.

aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    relating to or dealing with the subject of aesthetics

    →

    liên quan đến hoặc xử lý chủ đề thẩm mỹ

    Đồng nghĩa:esthetic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    purely aesthetic
    31 lần trong kho sách
    aesthetic tastes
    31 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    concerning or characterized by an appreciation of beauty or good taste

    →

    liên quan hoặc đặc trưng bởi sự đánh giá cao vẻ đẹp hoặc hương vị tốt

    Đồng nghĩa:esthetic, aesthetical, esthetical
    Trái nghĩa:inaesthetic
  3. 3tính từ
    C1

    aesthetically pleasing

    →

    mang tính thẩm mỹ

    Đồng nghĩa:esthetic, artistic
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa aesthetic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

D'Hubert, who was accessible to esthetic impressions, to relax the cold, severe gravity of his face.

D'Hubert, người dễ tiếp cận với các ấn tượng thẩm mỹ, đã thư giãn vẻ lạnh lùng và nghiêm khắc trên khuôn mặt mình.

Conrad, Joseph, A Set of Six, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Furniture serves as a visible illustration of the winning aesthetics, societal values, and technological improvements of a selected technology or culture.

Đồ nội thất đóng vai trò là minh họa hữu hình về tính thẩm mỹ, giá trị xã hội và cải tiến công nghệ của một công nghệ hoặc văn hóa đã chọn.

Wikipedia contributors, Furniture
It is applied around the contours of the eyes to create different aesthetic effects.

Nó được áp dụng xung quanh các đường viền của mắt để tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ khác nhau.

Wikipedia contributors, Eyeliner
Tongue tabs are increasingly unpopular because their cost is similar to that of drawknobs, which have more aesthetic appeal.
Wikimedia contributors, Organ
'To develop her aesthetic taste,' replied my cousin, finishing her last glass, and beginning to draw on her delicate gloves.
Woolson, Constance Fenimore, Solomon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But in the sixteenth century, night itself could focus religious piety and aesthetic delight.
Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre
This text becomes Bangmai in the aesthetic composition of words and the style of storytelling.
Wikipedia contributors, Nabiji (novel)
Moreover, taking benefit of loose rules and loopholes so many addition in built area added which threaten the aesthetics and ancient glory of heritage.
Wikimedia contributors, The Varanasi Heritage Dossier/Chet Singh Ghat and Palace
I am for ever being reminded of the “aesthetic luxury,” as I called it above, of living in Rome.
James, Henry, Italian Hours, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The mission to her was an esthetic opportunity, a relic that a comparatively new world ought to be proud of.
Daggett, Mary Stewart, The Higher Court, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hermann, who won good rank as a poet, and was one of the very foremost of our aesthetics, was much older than we.
Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
The rhetoric comedies were not admirable in an aesthetic point of view, but they were wrathful and sincere.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete

Câu hỏi thường gặp về aesthetic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. aesthetic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

aesthetic có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc xử lý chủ đề thẩm mỹ. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or dealing with the subject of aesthetics".

2. aesthetic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

aesthetic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của aesthetic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aesthetic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɛsˈθɛtɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. aesthetic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ aesthetic được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của aesthetic gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của aesthetic gồm: aesthetics, esthetic, esthetics.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aesthetic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: purely aesthetic, aesthetic tastes.

7. aesthetic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: esthetic, aesthetical, esthetical, artistic. Các từ trái nghĩa tương phản: inaesthetic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aesthetic?

Từ aesthetic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với aesthetic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "D'Hubert, who was accessible to esthetic impressions, to relax the cold, severe gravity of his face." (Dịch nghĩa: D'Hubert, người dễ tiếp cận với các ấn tượng thẩm mỹ, đã thư giãn vẻ lạnh lùng và nghiêm khắc trên khuôn mặt mình.). Câu văn minh họa cách dùng aesthetic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aesthetic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.