prey
danh từ- preyed
- preying
- preys
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
prey nghĩa là con mồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence.
Các nét nghĩa của từ prey
- 1
danh từ
a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence
một người là mục tiêu của một cuộc tấn công (đặc biệt là nạn nhân của sự chế giễu hoặc bóc lột) bởi một người hoặc ảnh hưởng thù địchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quarry · target · fair game
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
beasts of prey693 lần trong kho sách
birds of prey950 lần trong kho sách
beast of prey514 lần trong kho sách
bird of prey665 lần trong kho sách
easy prey676 lần trong kho sách
lawful prey91 lần trong kho sách
- 2
danh từ
animal hunted or caught for food
động vật bị săn bắt hoặc đánh bắt để làm thức ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quarry
- 3
động từ
profit from in an exploitatory manner
kiếm lợi từ một cách bóc lộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feed
- 4
động từ
prey on or hunt for
săn mồi hoặc săn lùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa raven · predate
Câu hỏi thường gặp về prey
prey nghĩa là gì?
prey nghĩa là con mồi (bản dịch máy, chưa biên tập). prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence.
prey dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prey có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prey được dùng trong câu như thế nào?
Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey." («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424776 (bản sửa đổi 4604174).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prey, mã đối chiếu EV-234080CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng