uncertain
tính từA2uncertain nghĩa là không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
uncertain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or indicating lack of confidence or assurance.
Các nét nghĩa của từ uncertain
- 1
tính từA2
lacking or indicating lack of confidence or assurance
thiếu hoặc cho thấy sự thiếu tự tin hoặc đảm bảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsure · incertainTrái nghĩa certain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
uncertain spellings163 lần trong kho sách
uncertain whether1.491 lần trong kho sách
uncertain tenure65 lần trong kho sách
uncertain light880 lần trong kho sách
dim uncertain108 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
not established beyond doubt
không được thiết lập ngoài sự nghi ngờdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa certain
- 3
tính từA2
not established or confirmed
chưa được thiết lập hoặc xác nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsealed
Câu hỏi thường gặp về uncertain
uncertain nghĩa là gì?
uncertain nghĩa là không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). uncertain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or indicating lack of confidence or assurance.
uncertain được dùng trong câu như thế nào?
It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him. («Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36864 (bản sửa đổi 3500356).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncertain, mã đối chiếu EV-827AADFF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng