proliferation
danh từC2- proliferations
proliferation nghĩa là sự tăng sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proliferation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: growth by the rapid multiplication of parts.
Các nét nghĩa của từ proliferation
- 1
danh từC2
growth by the rapid multiplication of parts
tăng trưởng nhờ sự nhân lên nhanh chóng của các bộ phậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
nuclear proliferation94 lần trong kho sách
proliferation differentiation7 lần trong kho sách
proliferation treaty56 lần trong kho sách
proliferation of nuclear25 lần trong kho sách
cell proliferation71 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a rapid increase in number (especially a rapid increase in the number of deadly weapons)
sự gia tăng nhanh chóng về số lượng (đặc biệt là sự gia tăng nhanh chóng về số lượng vũ khí chết người)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonproliferation · non-proliferation
Câu hỏi thường gặp về proliferation
proliferation nghĩa là gì?
proliferation nghĩa là sự tăng sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). proliferation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: growth by the rapid multiplication of parts.
proliferation được dùng trong câu như thế nào?
The evolution of big data models and the proliferation of large language models have introduced significant ethical and privacy concerns. («Information Technology and Ethics/Privacy and Data Big Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466730 (bản sửa đổi 4390490).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proliferation, mã đối chiếu EV-E82DE850. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng