briefly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
briefly nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
briefly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a short time.
Các nét nghĩa của từ briefly
- 1
trạng từB1
for a short time
trong một thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
briefly enters353 lần trong kho sách
briefly stated245 lần trong kho sách
phy briefly72 lần trong kho sách
briefly explained310 lần trong kho sách
briefly related245 lần trong kho sách
briefly recounted60 lần trong kho sách
briefly describe164 lần trong kho sách
briefly narrated55 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a concise manner
một cách ngắn gọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concisely · shortly · in brief · in short
Câu hỏi thường gặp về briefly
briefly nghĩa là gì?
briefly nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập). briefly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a short time.
briefly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ briefly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
briefly được dùng trong câu như thế nào?
Sihanouk briefly becomes head of state, the country is re-named Kampuchea. («Educational Development of Cambodia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68873 (bản sửa đổi 2482747).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/briefly, mã đối chiếu EV-9D8FE8B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng