refrain
danh từB2- refrains
refrain nghĩa là kiềm chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers.
Các nét nghĩa của từ refrain
- 1
danh từB2
the part of a song where a soloist is joined by a group of singers
phần của bài hát trong đó một nghệ sĩ solo tham gia cùng một nhóm ca sĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chorus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
refrain from expressing134 lần trong kho sách
refrain from mentioning67 lần trong kho sách
refrain from laughing270 lần trong kho sách
scarce refrain112 lần trong kho sách
refrain from shedding37 lần trong kho sách
refrain from joining54 lần trong kho sách
refrain from bursting53 lần trong kho sách
refrain from uttering49 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về refrain
refrain nghĩa là gì?
refrain nghĩa là kiềm chế (bản dịch máy, chưa biên tập). refrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a song where a soloist is joined by a group of singers.
refrain được dùng trong câu như thế nào?
They must refrain from taking breaks to drink water, by the demands of their boss. («Introduction to Latina and Latino Literature/Américo Paredes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301225 (bản sửa đổi 2677481).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refrain, mã đối chiếu EV-2F19AA2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng