capitalism
danh từ- capitalisms
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital.
Các nét nghĩa của từ capitalism
- 1
danh từ
an economic system based on private ownership of capital
một hệ thống kinh tế dựa trên quyền sở hữu tư nhân về vốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capitalist economyTrái nghĩa socialism
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
anarcho capitalism14 lần trong kho sách
surveillance capitalism37 lần trong kho sách
crony capitalism17 lần trong kho sách
faire capitalism25 lần trong kho sách
emergence of capitalism8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về capitalism
capitalism nghĩa là gì?
capitalism nghĩa là chủ nghĩa tư bản (bản dịch máy, chưa biên tập). capitalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an economic system based on private ownership of capital.
capitalism dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ capitalism có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
capitalism được dùng trong câu như thế nào?
Although he is articulate in his condemnation of capitalism and war, when he is asked the most vital question: ‘what is to be done?’ («History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capitalism, mã đối chiếu EV-6DF7E3CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng