overestimate
động từB2- overestimated
- overestimates
- overestimating
overestimate nghĩa là đánh giá quá cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of.
Các nét nghĩa của từ overestimate
- 1
động từB2
make too high an estimate of
đưa ra ước tính quá cao vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overrateTrái nghĩa underestimate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grossly overestimate6 lần trong kho sách
- 2
động từB2
assign too high a value to
gán giá trị quá cao chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overvalueTrái nghĩa underestimate
Câu hỏi thường gặp về overestimate
overestimate nghĩa là gì?
overestimate nghĩa là đánh giá quá cao (bản dịch máy, chưa biên tập). overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of.
overestimate được dùng trong câu như thế nào?
But more than this, the present collection has a permanent historical value which can hardly be overestimated. (Theodore Roosevelt, American ideals, and other essays, social and political. Nguồn: Project Gutenberg #71581.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overestimate, mã đối chiếu EV-1E0D0FDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng