graphically
trạng từB2graphically nghĩa là bằng đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner.
Các nét nghĩa của từ graphically
- 1
trạng từB2
in a diagrammatic manner
một cách sơ đồdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diagrammatically
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
graphically portrayed15 lần trong kho sách
graphically depicted22 lần trong kho sách
graphically described167 lần trong kho sách
graphically depict7 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
with respect to graphic aspects
về khía cạnh đồ họadịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từB2
in a graphic way
theo cách đồ họadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về graphically
graphically nghĩa là gì?
graphically nghĩa là bằng đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập). graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner.
graphically được dùng trong câu như thế nào?
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield. (Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graphically, mã đối chiếu EV-E5E9EBD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng